Cô giáo như mẹ hiền

Địa chỉ: Phường Phước Mỹ
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Chương trình tuần

Chương trình học được thiết kế phù hợp cho từng lứa tuổi, trẻ được học trong môi trường khuyến khích sự sáng tạo,chú trọng chăm sóc, phát triển từng cá nhân và những khả năng khác biệt của các em.

Tên mục tiêu

Mục tiêu giáo dục năm học 2018- 2019

KHỐI MẪU GIÁO LỚN 5-6 TUỔI

 

Nội dung giáo dục năm học

I. Giáo dục phát triển thể chất

a) Phát triển vận động

MT1

Trẻ thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp. Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp : Tay, lung, bụng, lườn, chân.

Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp : Tay, lung, bụng, lườn, chân.
- Tay:
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng chân).
+ Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân. Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao.
- Lưng, bụng, lườn:
+Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái.
+Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống hông hoặc hai tay dang ngang, chân bước sang phải, sang trái.
+Nghiêng người sang hai bên, kết hợp tay chống hông, chân bước sang phải, sang trái.
- Chân:
+Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau.
+Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang; nhảy lên đưa một chân về phía trước, một chân về sau .

 

MT2

Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động:
- Đi lên, xuống trên ván dốc (dài 2m, rộng 0,30m) một đầu kê cao 0,30m.
- Không làm rơi vật đang đội trên đầu khi đi trên ghế thể dục.
- Đứng một chân và giữ thẳng người trong 10 giây.

+ Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khuỵu gối.
+ Đi nối bàn chân tiến, lùi.
+ Đi trên ván dốc (dài 2m, rộng 0,30m) một đầu kê cao 0,30m.
+ Đi trên dây.

 

MT3

Trẻ kiểm soát được vận động: Đi/chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh (đổi hướng ít nhất 3 lần).

+ Đi trên ghế thể dục

MT4

Trẻ phối hợp tay- mắt trong vận động: - Bắt và ném bóng với người đối diện ( khoảng cách 4 m). - Ném trúng đích đứng (xa 2 m x cao 1,5 m). - Đi, đập và bắt được bóng nảy 4 - 5 lần liên tiếp

+ Nhảy từ trên cao xuống (40 - 45cm)
+ Nhảy lò cò 5m.

 

MT5

Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp: - Chạy liên tục theo hướng thẳng 18 m trong 10 giây. - Ném trúng đích đứng (cao 1,5 m, xa 2m). - Bò vòng qua 5 - 6 điểm dích dắc, cách nhau 1,5 m theo đúng yêu cầu.

+ Chạy thay đổi tốc độ hướng dích dắc theo hiệu lệnh
+ Bật xa 40- 45 cm
+ Bật liên tục qua các vòng.
+ Bật tách chân, khép chân qua 7 ô.
+ Bật qua vật cản 15-20cm,

 

MT6

Trẻ thực hiện được các vận động: - Uốn ngón tay, bàn tay; xoay cổ tay.
- Gập, mở lần lượt từng ngón tay.

+ Tung và bắt bóng với người đối diện.

MT7

Trẻ phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay - mắt trong một số hoạt động: - Vẽ hình và sao chép các chữ cái, chữ số. - Cắt được theo đường viền của hình vẽ. - Xếp chồng 12 - 15 khối theo mẫu. - Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu. - Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa (phéc mơ tuya).

+ Lắp ráp.
+ Xé, cắt đường vòng cung.
+ Tô, đồ theo nét.
+ Cài, cởi cúc, kéo khoá (phéc mơ tuya), xâu, luồn, buộc dây.

 

b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

MT8

Trẻ lựa chọn được một số thực phẩm khi được gọi tên nhóm: - Thực phẩm giàu chất đạm: thịt, cá...

- Thực phẩm giàu vitamin và muối khoáng: rau, quả… - Nhận biết, phân loại một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm.

MT9

Trẻ nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo…

- Làm quen với một số thao tác đơn giản trong chế biến một số món ăn, thức uống.

MT10

Trẻ biết: ăn nhiều loại thức ăn, ăn chín, uống nước đun sôi để khỏe mạnh; uống nhiều nước ngọt, nước có gas, ăn nhiều đồ ngọt dễ béo phì không có lợi cho sức khỏe.

- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất.
- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, SDD, béo phì…).

 

MT11

Trẻ thực hiện được một số việc đơn giản: - Tự rửa tay bằng xà phòng. Tự lau mặt, đánh răng. - Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi quy định. - Đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết đi xong dội/giật nước cho sạch.

- Tập luyện kĩ năng: đánh răng, lau mặt, rửa tay bằng xà phòng.
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách.

 

MT12

Trẻ biết sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo.

- Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe.
- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khoẻ con người.

 

MT13

Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong ăn uống: - Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn. - Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn. - Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau. - Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường.

- Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe.
- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khoẻ con người.

 

MT14

Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong vệ sinh, phòng bệnh: - Vệ sinh răng miệng: sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy. - Ra nắng đội mũ; đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh. - Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt.... - Che miệng khi ho, hắt hơi. - Đi vệ sinh đúng nơi quy định. - Bỏ rác đúng nơi qui định; không nhổ bậy ra lớp.

- Lựa chọn và sử dụng trang phục phù hợp với thời tiết.
- Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết.
- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân và cách phòng tránh.

 

MT15

Trẻ biết bàn là, bếp điện, bếp lò đang đun, phích nước nóng....là những vật dụng nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần; không nghịch các vật sắc, nhọn.

- Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm, những nơi không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng.

MT16

Trẻ biết những nơi như: hồ, ao, bể chứa nước, giếng, bụi rậm ... là nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần.

- Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm, những nơi không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng.

MT17

Trẻ nhận biết được nguy cơ không an toàn khi ăn uống và phòng tránh: - Biết cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt dễ bị hóc sặc,.... - Biết không tự ý uống thuốc. - Biết ăn thức ăn có mùi ôi; ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu, bia, cà phê, hút thuốc lá không tốt cho sức khoẻ.

- Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm, những nơi không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng.

MT18

Trẻ nhận biết được một số trường hợp không an toàn và gọi người giúp đỡ: - Biết gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp: cháy, có bạn/người rơi xuống nước, ngã chảy máu... - Biết tránh một số trường hợp không an toàn: + Khi người lạ bế ẵm, cho kẹo bánh, uống nước ngọt, rủ đi chơi. + Ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp khi không được phép của người lớn, cô giáo. - Biết được địa chỉ nơi ở, số điện thoại gia đình, người thân và khi bị lạc biết hỏi, gọi người lớn giúp đỡ.

- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ

MT19

Trẻ thực hiện một số quy định ở trường, nơi công cộng về an toàn: - Sau giờ học về nhà ngay, không tự ý đi chơi. - Đi bộ trên hè; đi sang đường phải có người lớn dắt; đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy. - Không leo trèo cây, ban công, tường rào…

- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ

II. Giáo dục phát triển nhận thức

a) Khám phá khoa học

MT20

Trẻ tò mò tìm tòi, khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh như đặt câu hỏi về sự vật, hiện tượng: Tại sao có mưa?…

- Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa và thứ tự các mùa.
- Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật và cây theo mùa.
- Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng.

 

MT21

Trẻ phối hợp các giác quan để quan sát, xem xét và thảo luận về sự vật, hiện tượng như sử dụng các giác quan khác nhau để xem xét lá, hoa, quả... và thảo luận về đặc điểm của đối tượng.

- Chức năng các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể.
- Đặc điểm, ích lợi và tác hại của con vật, cây, hoa, quả.
- Cách ch.sóc và bảo vệ con vật, cây.

 

MT22

Trẻ làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán, nhận xét và thảo luận. Ví dụ: Thử nghiệm gieo hạt/trồng cây được tưới nước và không tưới, theo dõi và so sánh sự phát triển.

- Quá trình phát triển của cây, con vật; điều kiện sống của một số loại cây, con vật.
- Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây với môi trường sống.
- So sánh sự khác nhau và giống nhau của một số con vật, cây, hoa, quả.
- Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 2 - 3 dấu hiệu.

 

MT23

Trẻ thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau: xem sách tranh ảnh, băng hình, trò chuyện và thảo luận. - Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2 - 3 dấu hiệu.

- Đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông và phân loại theo 2 - 3 dấu hiệu.
 

MT24

Trẻ phân loại các đối tượng theo những dấu hiệu khác nhau.

- Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2 - 3 dấu hiệu.
- Đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông và phân loại theo 2 - 3 dấu hiệu.

 

MT25

Trẻ nhận xét được mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng. Ví dụ: “Nắp cốc có những giọt nước do nước nóng bốc hơi”.

- Một số đặc điểm, tính chất của nước.
- Các nguồn nước trong môi trường sống.
- Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật và cây.
- Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước.
- Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật và cây.
- Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi.

 

MT26

Trẻ giải quyết vấn đề đơn giản bằng các cách khác nhau.

- Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây với môi trường sống.

MT27

Trẻ nhận xét, thảo luận về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát.

- Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.
- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.
- So sánh sự khác nhau và giống nhau của đồ dùng, đồ chơi và sự đa dạng của chúng.

 

MT28

Trẻ thể hiện hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình…

- Thể hiện thái độ, tình cảm khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.

b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán

MT29

Trẻ quan tâm đến các con số như thích nói về số lượng và đếm, hỏi: bao nhiêu? đây là mấy?...

- Đếm trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng.
- Các chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 10.

 

MT30

Trẻ đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng.

- Đếm trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng.
- Các chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 10.

 

MT31

Trẻ so sánh số lượng của ba nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được kết quả: bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất.

- Gộp/ tách các nhóm đối tượng bằng các cách khác nhau và đếm.

MT32

Trẻ tách một nhóm đối tượng trong phạm vi 10 thành hai nhóm bằng các cách khác nhau.

- Gộp/ tách các nhóm đối tượng bằng các cách khác nhau và đếm.

MT33

Trẻ gộp các nhóm đối tượng trong phạm vi 10 và đếm.

- Gộp/ tách các nhóm đối tượng bằng các cách khác nhau và đếm.

MT34

Trẻ nhận biết các số từ 5 - 10 và sử dụng các số đó để chỉ số lượng, số thứ tự.

- Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày (số nhà, biển số xe,..).

MT35

Trẻ nhận biết các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày.

- Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày (số nhà, biển số xe,..).

MT36

Trẻ biết sắp xếp các đối tượng theo trình tự nhất định theo yêu cầu.

- Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan.
- Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu.
- Tạo ra một số hình hình học bằng các cách khác nhau.

 

MT37

Trẻ nhận ra qui tắc sắp xếp (mẫu) và sao chép lại.

- Tạo ra qui tắc sắp xếp.
- So sánh, phát hiện qui tắc sắp xếp và sắp xếp theo qui tắc.

 

MT38

Trẻ sáng tạo ra mẫu sắp xếp và tiếp tục sắp xếp.

- Tạo ra qui tắc sắp xếp.
- So sánh, phát hiện qui tắc sắp xếp và sắp xếp theo qui tắc.

MT39

Trẻ sử dụng được một số dụng cụ để đo, đong và so sánh, nói kết quả.

- Đo độ dài một vật bằng các đơn vị đo khác nhau.
- Đo độ dài các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo.
- Đo dung tích các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo.

 

MT40

Trẻ gọi tên và chỉ ra các điểm giống, khác nhau giữa hai khối cầu và khối trụ, khối vuông và khối chữ nhật.

- Nhận biết, gọi tên khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật, khối trụ và nhận dạng các khối hình đó trong thực tế.

MT41

Trẻ sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đồ vật so với vật làm chuẩn.

- Xác định vị trí của đồ vật ( phía trước - phía sau; phía trên - phía dưới; phía phải - phía trái) so với bản thân trẻ, với bạn khác, với một vật nào đó làm chuẩn.

MT42

Trẻ gọi đúng tên các thứ trong tuần, các mùa trong năm.

- Nhận biết hôm qua, hôm nay, ngày mai.

c) Khám phá xã hội

MT43

Trẻ gói đúng họ, tên, ngày sinh, giới tính của bản thân khi được hỏi, trò chuyện.

- Họ tên, ngày sinh, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân và vị trí của trẻ trong gia đình.

MT44

Trẻ gói tên, tuổi, giới tính, công việc hàng ngày của các thành viên trong gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia đình.

- Các thành viên trong gia đình, nghề nghiệp của bố, mẹ; sở thích của các thành viên trong gia đình; qui mô gia đình (gia đình nhỏ, gia đình lớn). Nhu cầu của gia đình. Địa chỉ gia đình.

MT45

Trẻ gói địa chỉ gia đình mình (số nhà, đường phố/thôn, xóm), số điện thoại (nếu có)… khi được hỏi, trò chuyện.

- Các thành viên trong gia đình, nghề nghiệp của bố, mẹ; sở thích của các thành viên trong gia đình; qui mô gia đình (gia đình nhỏ, gia đình lớn). Nhu cầu của gia đình. Địa chỉ gia đình.

MT46

Trẻ gói tên, địa chỉ và mô tả một số đặc điểm nổi bật của trường, lớp khi được hỏi, trò chuyện

- Những đặc điểm nổi bật của trường lớp mầm non; công việc của các cô bác trong trường.

MT47

Trẻ nói tên, công việc của cô giáo và các bác công nhân viên trong trường khi được hỏi, trò chuyện.

- Những đặc điểm nổi bật của trường lớp mầm non; công việc của các cô bác trong trường.

MT48

Trẻ nói họ tên và đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện.

- Đặc điểm, sở thích của các bạn; các hoạt động của trẻ ở trường.

MT49

Trẻ nói đặc điểm và sự khác nhau của một số nghề. Ví dụ: nói “Nghề nông làm ra lúa gạo, nghề xây dựng xây nên những ngôi nhà mới ...”

- Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ý nghĩa của các nghề phổ biến, nghề truyền thống của địa phương.

MT50

Trẻ kể tên một số lễ hội và nói về hoạt động nổi bật của những dịp lễ hội. Ví dụ nói: “Ngày Quốc khánh (ngày 2/9) cả phố em treo cờ, bố mẹ được nghỉ làm và cho em đi chơi công viên…”.

- Đặc điểm nổi bật của một số di tích, danh lam, thắng cảnh, ngày lễ hội, sự kiện văn hoá của quê hương, đất nước.

MT51

Trẻ kể tên và nêu một vài nét đặc trưng của danh lam, thắng cảnh, di tích lịch sử của quê hương, đất nước.

- Đặc điểm nổi bật của một số di tích, danh lam, thắng cảnh, ngày lễ hội, sự kiện văn hoá của quê hương, đất nước.

III. Giáo dục phát triển ngôn ngữ

MT52

Trẻ thực hiện được các yêu cầu trong hoạt động tập thể, ví dụ: “Các bạn có tên bắt đầu bằng chữ cái T đứng sang bên phải, các bạn có tên bắt đầu bằng chữ H đứng sang bên trái”.
 

- Hiểu và làm theo được 2, 3 yêu cầu liên tiếp.

MT53

Trẻ hiểu nghĩa từ khái quát: phương tiện giao thông, động vật, thực vật, đồ dùng (đồ dùng gia đình, đồ dùng học tập,..).

- Hiểu các từ khái quát, từ trái nghĩa.

MT54

Trẻ lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại.

- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.

MT55

Trẻ kể rõ ràng, có trình tự về sự việc, hiện tượng nào đó để người nghe có thể hiểu được.

- Phát âm các tiếng có phụ âm đầu, phụ âm cuối gần giống nhau và các thanh điệu.
- Trả lời các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh:" tại sao ?"; "có gì giống nhau?"; "có gì khác nhau ?"; "do đâu mà có?".

 

MT56

Trẻ sử dụng các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm....phù hợp với ngữ cảnh.

- Phát âm các tiếng có phụ âm đầu, phụ âm cuối gần giống nhau và các thanh điệu.
- Trả lời các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh:" tại sao ?"; "có gì giống nhau?"; "có gì khác nhau ?"; "do đâu mà có?".

 

MT57

Trẻ dùng được câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu phủ định, câu mệnh lệnh,…

- Nghe, hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức.
- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân rõ ràng, dễ hiểu bằng các câu đơn, câu ghép khác nhau.
- Đặt các câu hỏi: "tại sao?"; "như thế nào?"; "làm bằng gì?".

 

MT58

Trẻ miêu tả sự việc với một số thông tin về hành động, tính cách, trạng thái,... của nhân vật.

- Nghe, hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức.
- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân rõ ràng, dễ hiểu bằng các câu đơn, câu ghép khác nhau.
- Đặt các câu hỏi: "tại sao?"; "như thế nào?"; "làm bằng gì?".

 

MT59

Trẻ đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, cao dao…

- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè.
- Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi.

 

MT60

Trẻ kể có thay đổi một vài tình tiết như thay tên nhân vật, thay đổi kết thúc, thêm bớt sự kiện... trong nội dung truyện.

- Kể lại truyện đã được nghe theo trình tự.
- Kể chuyện theo đồ vật, theo tranh.
- Kể lại sự việc theo trình tự.

MT61

Trẻ có thể biết đóng được vai của nhân vật trong truyện.

- Đóng kịch.

MT62

Trẻ sử dụng được các từ : Cảm ơn, xin lỗi, xin phép, thưa, da, vâng…Phù hợp với tình huống.

- Sử dụng các từ biểu cảm, hình tượng. (Cảm ơn, xin lỗi, xin phép, thưa, da, vâng…Phù hợp với tình huống.)

MT63

Trẻ có thể biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với ngữ cảnh.

- Bày tỏ nhu cầu, tình cảm và hiểu biết bản than bằng các loại câu khác nhau.

MT64

Trẻ chọn sách để “đọc” và xem.

- Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau.

MT65

Trẻ kể truyện theo tranh minh họa và kinh nghiệm của bản thân.

- Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi.

MT66

Trẻ biết cách “đọc sách” từ trái sang phải, từ trên xuống dưới, từ đầu sách đến cuối sách.

- Làm quen với cách đọc và viết tiếng Việt:
+ Hướng đọc, viết: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới.
+ Hướng viết của các nét chữ; đọc ngắt nghỉ sau các dấu.
- Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách.
- “Đọc” truyện qua các tranh vẽ.
- Giữ gìn, bảo vệ sách.

MT67

Trẻ nhận ra kí hiệu thông thường: nhà vệ sinh, nơi nguy hiểm, lối ra - vào, cấm lửa, biển báo giao thông…

- Làm quen với một số ký hiệu thông thư¬ờng trong cuộc sống (nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông: đường cho người đi bộ,...)

MT68

Trẻ nhận dạng các chữ trong bảng chữ cái tiếng Việt.

- Nhận dạng các chữ cái.
- Tập tô, tập đồ các nét chữ.
- Sao chép một số kí hiệu, chữ cái, tên của mình.

 

MT69

Trẻ tô, đồ các nét chữ, sao chép một số kí hiệu, chữ cái, tên của mình.

- Nhận dạng các chữ cái.
- Tập tô, tập đồ các nét chữ.
- Sao chép một số kí hiệu, chữ cái, tên của mình.

 

IV. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội

MT70

Trẻ nói được họ tên, tuổi, giới tính của bản thân, tên bố, mẹ, địa chỉ nhà hoặc điện thoại.

- Nói được giới tính của bản thân, tên bố,mẹ, địa chỉ nhà, số điện thoại.

MT71

Trẻ nói được điều bé thích, không thích, những việc bé làm được và việc gì bé không làm được.

-Biết tôn trọng và chấp nhận sở thích riêng của bạn, của người khác, hòa đồng cùng bạn.

MT72

Trẻ nói được mình có điểm gì giống và khác bạn (dáng vẻ bên ngoài, giới tính, sở thích và khả năng).

- Sở thích, khả năng của bản thân.
- Điểm giống và khác nhau của mình với người khác.

 

MT73

Trẻ biết mình là con/ cháu/ anh/ chị/ em trong gia đình.

- Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình.

MT74

Trẻ biết vâng lời, giúp đỡ bố mẹ, cô giáo những việc vừa sức.

-Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận.

MT75

Trẻ tự làm một số việc đơn giản hằng ngày (vệ sinh cá nhân, trực nhật, chơi...).

- Chủ động và độc lập trong một số hoạt động.

MT76

Trẻ cố gắng tự hoàn thành công việc được giao.

- Vị trí và trách nhiệm của bản thân trong gia đình và lớp học.

MT77

Trẻ bhận biết được một số trạng thái cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ qua tranh; qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói của người khác.

- Nhận biết một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ) qua nét mặt, cử, giọng nói, tranh ảnh, âm nhạc.

MT78

Trẻ biết biểu lộ cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ.

- Bày tỏ tình cảm phù hợp với trạng thái cảm xúc của người khác trong các tình huống giao tiếp khác nhau.

MT79

Trẻ biết an ủi và chia vui với người thân và bạn bè.

- Bày tỏ tình cảm phù hợp với trạng thái cảm xúc của người khác trong các tình huống giao tiếp khác nhau.

MT80

Trẻ nhận ra hình ảnh Bác Hồ và một số địa điểm gắn với hoạt động của Bác Hồ (chỗ ở, nơi làm việc...)

- Kính yêu Bác Hồ.

MT81

Trẻ thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ qua hát, đọc thơ, cùng cô kể chuyện về Bác Hồ.

- Kính yêu Bác Hồ.

MT82

Trẻ biết một vài cảnh đẹp, di tích lịch sử, lễ hội và một vài nét văn hóa truyền thống (trang phục, món ăn…) của quê hương, đất nước.

- Quan tâm đến di tích lịch sử, cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước.

MT83

Trẻ thực hiện được một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng: Sau khi chơi cất đồ chơi vào nơi quy định, không làm ồn nơi công cộng, vâng lời ông bà, bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phép.

- Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ; trật tự khi ăn, khi ngủ; đi bên phải lề đường).

MT84

Trẻ biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép.

- Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý kiến

MT85

Trẻ chú ý nghe khi cô, bạn nói, không ngắt lời người khác.

- Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận.
- Mối quan hệ giữa hành vi của trẻ và cảm xúc của người khác.

 

MT86

Trẻ biết chờ đến lượt.

- Thực hiện công việc được giao (trực nhật, xếp dọn đồ chơi...).

MT87

Trẻ biết lắng nghe ý kiến, trao đổi, thoả thuận, chia sẻ kinh nghiệm với bạn.

- Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói, cử chỉ, lễ phép, lịch sự.

MT88

Trẻ biết tìm cách để giải quyết mâu thuẫn (dùng lời, nhờ sự can thiệp của người khác, chấp nhận nhường nhịn).

- Nhận xét và tỏ thái độ với hành vi “đúng”-“sai”, “tốt” - “xấu”.
- Quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ bạn

 

MT89

Trẻ thích chăm sóc cây, con vật thân thuộc.

- Bảo vệ chăm sóc con vật và cây cối

MT90

Trẻ bỏ rác đúng nơi quy định.

- Bảo vệ môi trường chăm sóc cây cối

MT91

Trẻ biết nhắc nhở người khác giữ gìn, bảo vệ môi trường (không xả rác bừa bãi, bẻ cành, hái hoa...).

- Giữ gìn vệ sinh môi trường

MT92

Trẻ tiết kiệm trong sinh hoạt: tắt điện, tắt quạt khi ra khỏi phòng, khoá vòi nước sau khi dùng, không để thừa thức ăn.

- Tiết kiệm điện, nước.

MT93

Trẻ tán thưởng, tự khám phá, bắt chước âm thanh, dáng điệu và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng.

- Nghe và nhận biết các thể loại âm nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca,nhạc cổ điển)

MT94

Trẻ biết chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh hoạ phù hợp) theo bài hát, bản nhạc; thích nghe và đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe và kể câu chuyện

- Nghe và nhận ra sắc thái (vui, buồn, tình cảm tha thiết) của các bài hát, bản nhạc.
- Đặt lời theo giai điệu một bài hát, bản nhạc quen thuộc (một câu hoặc một đoạn ).

 

MT95

Trẻ thích thú, ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng, bố cục...) của các tác phẩm tạo hình.

- Thể hiện thái độ, tình cảm khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.

MT96

Trẻ hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ…

- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát.

MT97

Trẻ vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa).

- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc thái phù hợp với các bài hát, bản nhạc (vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa).

MT98

Trẻ phối hợp và lựa chọn các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu thiên nhiên để tạo ra sản phẩm.

- Lựa chọn, phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên, phế liệu để tạo ra các sản phẩm.

MT99

Trẻ phối hợp các kĩ năng vẽ để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hoà, bố cục cân đối.

- Tìm kiếm, lựa chọn các dụng cụ, nguyên vật liệu phù hợp để tạo ra sản phẩm theo ý thích.

MT100

Trẻ phối hợp các kĩ năng cắt, xé dán để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hoà, bố cục cân đối.

- Phối hợp các kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng / đường nét và bố cục

MT101

Trẻ phối hợp các kĩ năng nặn để tạo thành sản phẩm có bố cục cân đối.

- Phối hợp các kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng / đường nét và bố cục

MT102

Trẻ phối hợp các kĩ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc hài hoà, bố cục cân đối.

- Phối hợp các kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng / đường nét và bố cục

MT103

Trẻ nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, bố cục.

- Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng / đường nét và bố cục.

MT104

Trẻ tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, vận động, hát theo các bản nhạc, bài hát yêu thích.

- Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, vận động theo các bài hát, bản nhạc yêu thích.

MT105

Trẻ gõ đệm bằng dụng cụ theo tiết tấu tự chọn.

- Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, vận động theo các bài hát, bản nhạc yêu thích.

MT106

Trẻ nói lên ý tưởng và tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích.

- Nói lên ý tưởng tạo hình của mình.

MT107

Trẻ đặt tên cho sản phẩm tạo hình.

- Đặt tên cho sản phẩm của mình

V. Giáo dục phát triển thẩm mỹ

Tên mục tiêu

Mục tiêu giáo dục năm học 2018- 2019

KHỐI MẪU GIÁO NHỠ 4-5 TUỔI

 

Nội dung giáo dục năm học

I. Giáo dục phát triển thể chất

a) Phát triển vận động

MT1

Trẻ thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh.

- Hô hấp: Hít vào thở ra.
- Tay:
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay).
+ Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau (phía trước, phía sau, trên đầu).
- Lưng, bụng, lườn:
+ Cúi về phía trước, ngửa người ra sau.
+ Quay sang trái, sang phải. + Nghiêng người sang trái, sang phải.
- Chân:
+ Nhún chân.
+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ.
+ Đứng, lần lượt từng chân co cao đầu gối.

MT2

Trẻ Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động:
- Bước đi liên tục trên ghế thể dục hoặc trên vạch kẻ thẳng trên sàn.
- Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3 m...

- Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi.
- Đi trên ghế thể dục, đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn.
- Bật liên tục về phía trước.
- Bật xa 35 - 40cm.
- Bật - nhảy từ trên cao xuống (cao 30 - 35cm).
- Bật tách chân, khép chân qua 5 ô.
- Bật qua vật cản cao10 - 15cm.
- Nhảy lò cò 3m.

 

MT3

Trẻ kiểm soát được vận động: Đi/chạy thay đổi hướng vận động đúng tín hiệu vật chuẩn (4 – 5 vật chuẩn đặt dích dắc).

- Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh, dích dắc (đổi hướng) theo vật chuẩn.
- Chạy chậm 60-80m.

 

MT4

Trẻ biết phối hợp tay- mắt trong vận động:
- Tung bắt bóng với người đối diện (cô/bạn): bắt được 3 lần liền không rơi bóng (khoảng cách 3 m).
- Ném trúng đích đứng (xa 1,5 m x cao 1,2 m).
- Tự đập bắt bóng được 4-5 lần liên tiếp.

- Tung bóng lên cao và bắt.
- Tung bắt bóng với người đối diện.
- Đập và bắt bóng tại chỗ.
- Ném trúng đích bằng 1 tay.
- Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân.

 

MT5

Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp:
- Chạy liên tục theo hướng thẳng 15 m trong 10 giây.
- Ném trúng đích ngang (xa 2 m).
- Bò trong đường dích dắc (3 - 4 điểm dích dắc, cách nhau 2m) không chệch ra ngoài.

- Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối ...

MT6

Trẻ thực hiện được các vận động:
- Cuộn - xoay tròn cổ tay
- Gập, mở, các ngón tay,

- Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối ...

MT7

Trẻ phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay- mắt trong một số hoạt động:
- Vẽ hình người.
- Vẽ hình nhà
- Vẽ hình cây.
- Xây dựng, lắp ráp với 10 - 12 khối.
- Biết tết sợi đôi.
- Tự cài, cởi cúc, buộc dây giày

- Gập giấy.
- Lắp ghép hình.
- Xé, cắt đường thẳng.
- Tô, vẽ hình.
- Cài, cởi cúc, xâu, buộc dây

 

b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

MT8

Trẻ Biết một số thực phẩm cùng nhóm:
- Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm.
- Rau, quả chín có nhiều vitamin.

- Nhận biết một số thực phẩm thông thường trong các nhóm thực phẩm (trên tháp dinh dưỡng).

MT9

Trẻ Nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo…

- Nhận biết dạng chế biến đơn giản của một số thực phẩm, món ăn.

MT10

Trẻ Biết ăn để cao lớn, khoẻ mạnh, thông minh và biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để có đủ chất dinh dưỡng.

- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất.

MT11

Trẻ Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở:
- Tự rửa tay bằng xà phòng. Tự lau mặt, đánh răng.
- Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn.

- Tập đánh răng, lau mặt.
- Rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà phòng.
- Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe.

 

MT12

Trẻ Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.

- Cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.

MT13

Trẻ Có một số hành vi tốt trong ăn uống:
- Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ.
- Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau…
- Không uống nước lã.

- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…).

 

MT14

Trẻ Có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở:
- Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh. đi dép giầy khi đi học.
- Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt....
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.
- Bỏ rác đúng nơi qui định.

- Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết.
- Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết.
- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm và cách phòng tránh đơn giản.
- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khoẻ con người.
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định

 

MT15

Trẻ Nhận ra bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng.... là nguy hiểm không đến gần. Biết các vật sắc nhọn không nên nghịch.

- Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm, những nơi không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng.

MT16

Trẻ Nhận ra những nơi như: hồ, ao, mương nước, suối, bể chứa nước…là nơi nguy hiểm, không được chơi gần.

Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm, những nơi không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng.

MT17

Trẻ Biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh khi được nhắc nhở:
- Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt....
- Không ăn thức ăn có mùi ôi; không ăn lá, quả lạ... không uống rượu, bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn.
- Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo.

Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm, những nơi không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng.

MT18

Trẻ Nhận ra một số trường hợp nguy hiểm và gọi người giúp đỡ:
- Biết gọi người lớn khi gặp một số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu.
- Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. Nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết.

- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ.

II. Giáo dục phát triển nhận thức

a) Khám phá khoa học

MT19

Trẻ Quan tâm đến những thay đổi của sự vật, hiện tượng xung quanh với sự gợi ý, hướng dẫn của cô giáo như đặt câu hỏi về những thay đổi của sự vật, hiện tượng: Vì sao cây lại héo? Vì sao lá cây bị ướt?....

- Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật và cây.

MT20

Trẻ Phối hợp các giác quan để xem xét sự vật, hiện tượng như kết hợp nhìn, sờ, ngửi, nếm... để tìm hiểu đặc điểm của đối tượng.

- Chức năng các giác quan và các bộ phận của cơ thể.
- Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.
- Đặc điểm bên ngoài của con vật, cây, hoa, quả gần gũi, ích lợi và tác hại đối với con người.

 

MT21

Trẻ Làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán. Ví dụ: Pha màu/ đường/muối vào nước, dự đoán, quan sát, so sánh.

- Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây với môi trường sống.
- Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật và cây.
- Một số đặc điểm, tính chất của nước.
- Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi.

 

MT22

Trẻ Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau: xem sách, tranh ảnh, nhận xét và trò chuyện.

- Các nguồn nước trong môi trường sống.

MT23

Trẻ Phân loại các đối tượng theo một hoặc hai dấu hiệu.

- Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 1 - 2 dấu hiệu.
- Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 1 - 2 dấu hiệu.
- Đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông và phân loại theo 1 - 2 dấu hiệu.

 

MT24

Trẻ Nhận xét được một số mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng gần gũi. Ví dụ: “Cho thêm đường/ muối nên nước ngọt/mặn hơn”

- Đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông và phân loại theo 1 - 2 dấu hiệu.
- Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước.

 

MT25

Trẻ Sử dụng cách thức thích hợp để giải quyết vấn đề đơn giản. Ví dụ: Làm cho ván dốc hơn để ô tô đồ chơi chạy nhanh hơn.

- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.

MT26

Trẻ Nhận xét, trò chuyện về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát.

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2 - 3 đồ dùng, đồ chơi.
- So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2 con vật, cây, hoa, quả.
- Sự khác nhau giữa ngày và đêm.

 

MT27

Trẻ Thể hiện một số hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình…

- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây.
- Một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con người

 

b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán

MT28

Trẻ Quan tâm đến chữ số, số lượng như thích đếm các vật ở xung quanh, hỏi: bao nhiêu? là số mấy?...

- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng.

MT29

Trẻ Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10.

- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng.

MT30

Trẻ So sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.

- Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi.

MT31

Trẻ Gộp hai nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5, đếm và nói kết quả.

- Gộp hai nhóm đối tượng và đếm.

MT32

Trẻ Tách một nhóm đối tượng thành hai nhóm nhỏ hơn.

- Tách một nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn.
 

MT33

Trẻ Sử dụng các số từ 1-5 để chỉ số lượng, số thứ tự.

- Chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 5.

MT34

Trẻ Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày.

- Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày (sô nhà, biển số xe...)

MT35

Trẻ Nhận ra qui tắc sắp xếp của ít nhất ba đối tượng và sao chép lại.

- So sánh, phát hiện qui tắc sắp xếp và sắp xếp theo qui tắc.



 

MT36

Trẻ Sử dụng được dụng cụ để đo độ dài, dung tích của 2 đối tượng, nói kết quả đo và so sánh.

- Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo.
- Đo dung tích bằng một đơn vị đo.

 

MT37

Trẻ Chỉ ra các điểm giống, khác nhau giữa hai hình (tròn và tam giác, vuông và chữ nhật,....).

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của các hình: hình vuông, hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật.

MT38

Trẻ Sử dụng các vật liệu khác nhau để tạo ra các hình đơn giản.

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của các hình: hình vuông, hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật.

MT39

Trẻ Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đồ vật so với người khác.

- Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác (phía trước - phía sau; phía trên- phía dưới; phía phải - phía trái).

MT40

Trẻ Mô tả các sự kiện xảy ra theo trình tự thời gian trong ngày.

- Nhận biết các buổi: sáng, trưa, chiều, tối.

c) Khám phá xã hội

MT41

Trẻ Nói họ và tên, tuổi, giới tính của bản thân khi được hỏi, trò chuyện.

- Họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân.

MT42

Trẻ Nói họ, tên và công việc của bố, mẹ, các thành viên trong gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia đình.

- Họ tên, công việc của bố mẹ, những người thân trong gia đình và công việc của họ. Một số nhu cầu của gia đình, địa chỉ gia đình.

MT43

Trẻ Nói địa chỉ của gia đình mình (số nhà, đường phố/thôn, xóm) khi được hỏi, trò chuyện.

- Họ tên, công việc của bố mẹ, những người thân trong gia đình và công việc của họ. Một số nhu cầu của gia đình, địa chỉ gia đình.

MT44

Trẻ Nói tên và địa chỉ của trường, lớp khi được hỏi, trò chuyện.

- Tên, địa chỉ của trường lớp. Tên và công việc của cô giáo và các cô bác ở trường.

MT45

Trẻ Nói tên, một số công việc của cô giáo và các bác công nhân viên trong trường khi được hỏi, trò chuyện.

- Tên, địa chỉ của trường lớp. Tên và công việc của cô giáo và các cô bác ở trường.

MT46

Trẻ Nói tên và một vài đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện.

- Họ tên và một vài đặc điểm của các bạn; các hoạt động của trẻ ở trường.

MT47

Trẻ Kể tên, công việc, công cụ, sản phẩm/ích lợi... của một số nghề khi được hỏi, trò chuyện.

- Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ý nghĩa của các nghề phổ biến, nghề truyền thống của địa phương.

 

MT48

Trẻ Kể tên và nói đặc điểm của một số ngày lễ hội.

- Đặc điểm nổi bật của một số di tích, danh lam, thắng cảnh, ngày lễ hội, sự kiện văn hoá của quê hương, đất nước

MT49

Trẻ Kể tên và nêu một vài đặc điểm của cảnh đẹp, di tích lịch sử ở địa phương.

- Đặc điểm nổi bật của một số di tích, danh lam, thắng cảnh, ngày lễ hội, sự kiện văn hoá của quê hương, đất nước

III. Giáo dục phát triển ngôn ngữ

MT50

Trẻ Thực hiện 2-3 yêu cầu liên tiếp, ví dụ: "Cháu hãy lấy hình tròn màu đỏ gắn vào bông hoa màu vàng"

- Hiểu và làm theo 2, 3 yêu cầu.

MT51

Trẻ Lắng nghe và trao đổi với người đối thoại.

- Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm.

MT52

Trẻ Trẻ hiểu được nghĩa từ khái quát: rau quả, con vật, đồ gỗ

MT53

Trẻ nói rõ để người nghe có thể hiểu được.

Trẻ nói rõ để người nghe có thể hiểu được.

MT54

Trẻ sử dụng được các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm,…

- Mô tả sự vật, hiện tượng, tranh ảnh.

MT55

Trẻ sử dụng được các loại câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu phủ định.

- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu ghép.

MT56

Trẻ biết kể lại sự việc theo trình tự.

- Kể lại sự việc có nhiều tình tiết

 

MT57

Trẻ đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao...

- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè.

MT58

Trẻ kể chuyện có mở đầu, kết thúc.

- Kể lại truyện đã được nghe.

MT59

Trẻ bắt chước được giọng nói, điệu bộ của nhân vật trong truyện.

- Đóng kịch

MT60

Trẻ sử dụng được các từ như: "Mời cô"; "Mời bạn"; "Cám ơn"; "Xin lỗi" trong giao tiếp.

- Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép.

MT61

Trẻ Điều chỉnh giọng nói phù hợp với hoàn cảnh khi được nhắc nhở

- Nói thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.

MT62

Trẻ biết chọn sách để xem.

- Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau.
- Giữ gìn, bảo vệ sách.

 

MT63

Trẻ biết mô tả hành động của các nhân vật trong tranh.
 

- “Đọc” truyện qua các tranh vẽ

MT64

Trẻ biết cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem tranh ảnh. “đọc” sách theo tranh minh họa (“đọc vẹt”).

- Làm quen với cách đọc tiếng Việt:
+ Hướng đọc: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dư¬ới.
+ Đọc ngắt nghỉ sau các dấu.
- Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách.


 

MT65

Trẻ nhận ra kí hiệu thông thường trong cuộc sống: nhà vệ sinh, cấm lửa, nơi nguy hiểm,..

- Làm quen với một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống (nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông: đường cho người đi bộ,...)

 

MT66

Trẻ biết sử dụng kí hiệu để “viết”: tên, làm vé tầu, thiệp chúc mừng,..

- Nhận dạng một số chữ cái.
- Tập tô, tập đồ các nét chữ.
- Làm quen với viết tiếng Việt:
+ Hướng viết: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dư¬ới.
+ Hướng viết của các nét chữ;

 

IV. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội

MT67

Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân, tên bố, mẹ

- Tên, tuổi, giới tính.

MT68

Trẻ nói được điều trẻ thích, không thích, những việc gì bé có thể làm được

- Sở thích, khả năng của bản thân.

MT69

Trẻ tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích

- Một số quy định ở lớp (tự chọn đồ chơi, đồ chơi, để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ).

MT70

Trẻ cố gắng hoàn thành công việc được giao (trực nhật, dọn đồ chơi).

- Một số quy định ở lớp (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ; trật tự khi ăn, khi ngủ).

MT71

Trẻ nhận biết được cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt, lời nói, cử chỉ, qua tranh, ảnh.

- Nhận biết một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh.

MT72

Trẻ biết biểu lộ một số cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên.

- Biểu lộ trạng thái cảm xúc, tình cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói; trò chơi; hát, vận động; vẽ, nặn, xếp hình.

MT73

Trẻ nhận ra hình ảnh Bác Hồ, lăng Bác Hồ.

Kính yêu Bác Hồ. Bác Hồ rất yêu thương trẻ em.

MT74

Trẻ biết thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ qua hát, đọc thơ, cùng cô kể chuyện về Bác Hồ.

- Kính yêu Bác Hồ.

MT75

Trẻ biết một vài cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước

Quan tâm đến di tích lịch sử, cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước.

MT76

Trẻ thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: Sau khi chơi cất đồ chơi vào nơi quy định, giờ ngủ không làm ồn, vâng lời ông bà, bố mẹ

- Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ; trật tự khi ăn, khi ngủ; đi bên phải lề đường).
- Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình.
- Phân biệt hành vi “đúng”-“sai”, “tốt” - “xấu”.

 

MT77

Trẻ biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép

- Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép.

MT78

Trẻ Chú ý khi cô, bạn nói

- Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép.

MT79

Trẻ biết chờ đến lượt khi được nhắc nhở.

- Chờ đến lượt, hợp tác.
 

MT80

Trẻ biết trao đổi, thoả thuận với bạn để cùng thực hiện hoạt động chung (chơi, trực nhật ...).

- Quan tâm, giúp đỡ bạn.

MT81

Trẻ thích chăm sóc cây, con vật thân thuộc

- Bảo vệ chăm sóc con vật và cây cối

MT82

Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định

- Giữ gìn vệ sinh môi trường.
 

MT83

Trẻ không bẻ cành, bứt hoa.

- Bảo vệ chăm sóc con vật và cây cối

MT84

Trẻ không để tràn nước khi rửa tay, tắt quạt, tắt điện khi ra khỏi phòng

- Tiết kiệm điện, nước

V. Giáo dục phát triển thẩm mỹ

MT85

Trẻ Vui sướng, vỗ tay, làm động tác mô phỏng và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng.

- Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.
- Nghe và nhận ra các loại nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca).

 

MT86

Trẻ Chú ý nghe, thích thú (hát, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư) theo bài hát, bản nhạc; thích nghe và đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe và kể câu chuyện

- Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.
- Nghe và nhận ra các loại nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca).

 

MT87

Trẻ Thích thú, ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng…) của các tác phẩm tạo hình.

- Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.

MT88

Trẻ Hát đúng giai điệu, lời ca, hát rõ lời và thể hiện sắc thái của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ…

- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát.

MT89

Trẻ Vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu các bài hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo nhịp, tiết tấu, múa).

- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.
- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiết tấu chậm.


 

MT90

Trẻ Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm.

- Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên để tạo ra các sản phẩm

MT91

Trẻ Vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục.

- Sử dụng các kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng/ đường nét.

MT92

Trẻ biết xé, cắt theo đường thẳng, đường cong... và dán thành sản phẩm có màu sắc, bố cục

- Sử dụng các kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng/ đường nét.

MT93

Trẻ Làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong đất nặn để nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết.

- Sử dụng các kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng/ đường nét.

MT94

Trẻ Phối hợp các kĩ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau.

- Sử dụng các kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng/ đường nét.

MT95

Trẻ Nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, đường nét, hình dáng.

- Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng/ đường nét.

MT96

Trẻ Lựa chọn và tự thể hiện hình thức vận động theo bài hát, bản nhạc.

- Lựa chọn, thể hiện các hình thức vận động theo nhạc.

MT97

Trẻ Lựa chọn dụng cụ để gõ đệm theo nhịp điệu, tiết tấu bài hát.

- Lựa chọn dụng cụ âm nhạc để gõ đệm theo nhịp điệu bài hát

MT98

Trẻ Nói lên ý tưởng và tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích.

- Tự chọn dụng cụ, nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm theo ý thích
- Nói lên ý tưởng tạo hình của mình.

 

MT99

Trẻ Đặt tên cho sản phẩm tạo hình.

- Đặt tên cho sản phẩm của mình

Tên mục tiêu

Mục tiêu giáo dục năm học mẫu giáo 3-4 tuổi

Năm học 2018- 2019

Nội dung giáo dục năm học

I. Giáo dục phát triển thể chất

a) Phát triển vận động

MT1

Thực hiện đủ các đúng tác trong bài tập thể dục theo hướng dẫn

- Hô hấp: Hít vào, thở ra.
- Tay:
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang hai bên.
+ Co duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực.
- Lưng, bụng, lườn:
+ Cúi về phía trước.
+ Quay sang trái, sang phải.
+ Nghiêng người sang trái, sang phải.
- Chân:
+ Bước lên phía trước, bước sang ngang; ngồi xổm; đứng lên; bật tại chỗ
+ Co duỗi chân.

 

MT2

Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động:
- Đi hết đoạn đường hẹp (3m x 0,2m).
- Đi kiễng gót liên tục 3m.

+ Đi và chạy:
- Đi kiểng gót
- Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh.
- Đi, chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc.
- Đi trong đường hẹp
+ Bò, trườn, trèo
- Bò trườn theo hướng thẳng, dích dắc.
- Bò chui qua cổng
- trườn về phía trước.
- Bước lên xuống bục cao 30cm.
+ Tung, nem , bắt:
- Lăn, đập, tung bắt bóng với cô.
- Ném xa bằng 1 tay.
- Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng ngang, hang dọc.
+ Bật-nhảy:
- Bật tại chỗ.
- Bật về phía trước.
- Bật xa 20-25 cm.


 

MT3

Trẻ kiểm soát được vận động:
- Đi/ chạy thay đổi tốc độ theo đúng hiệu lệnh.
- Chạy liên tục trong đường dích dắc (3 - 4 điểm dích dắc) không chệch ra ngoài.

 

- Đi/ chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh.
- Đi/chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc.

 

MT4

Trẻ biết phối hợp tay - mắt trong vận động:
- Tung bắt bóng với cô: bắt được 3 lần liền không rơi bóng (khoảng cách 2,5 m).
- Tự đập - bắt bóng được 3 lần liền (đường kính bóng 18cm).

- Lăn, đập, tung, bắt bóng với cô.
- Ném xa bằng 1 tay
- Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng ngang.

 

MT5

Trẻ biết thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp:
 Chạy được 15 m liên tục theo hướng thẳng.
 Ném trúng đích ngang (xa 1,5 m).
 Bò trong đường hẹp (3 m x 0,4 m) không chệch ra ngoài.

- Đi/ chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh.
- Bò, trườn theo hướng thẳng.
- Bò chui qua cổng.
- Trườn về phía trước.
- Ném trúng đích bằng 1 tay.

 

MT6

Trẻ biết thực hiện được các vận động:
- Xoay tròn cổ tay.
- Gập, đan ngón tay vào nhau.

- Gập, đan các ngón tay, bàn tay vào nhau, quay ngón tay, cổ tay, cuộn cổ tay.
- Đan, tết.
- Sử dụng kéo, bút.
- Tô vẽ nguệch ngoạc.

 

MT7

Trẻ phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay trong một số hoạt động:
- Vẽ được hình tròn theo mẫu.
- Cắt thẳng được một đoạn 10 cm.
- Xếp chồng 8 - 10 khối không đổ.
- Tự cài, cởi cúc.

- Đan, tết.
- Xếp chồng các hình khối khác nhau.
- Xé, dán giấy.
- Sử dụng kéo, bút
- Tô vẽ nguệch ngoạc.
- Cài, cởi cúc

 

b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

MT8

Trẻ nói đúng tên một số thực phẩm quen thuộc khi nhìn vật thật hoặc tranh ảnh (thịt, cá, trứng, sữa, rau...).

- Nhận biết một số thực phẩm và món ăn quen thuộc.
- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất.

 

MT9

Trẻ biết tên một số món ăn hàng ngày: trứng rán, cá kho, canh rau…

- Nhận biết một số thực phẩm và món ăn quen thuộc.
- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất.

 

MT10

Trẻ biết ăn để chóng lớn, khoẻ mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau

- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất.
- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì,...)

 

MT11

Trẻ thực hiện được một số việc đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn:
- Rửa tay, lau mặt, súc miệng.
- Tháo tất, cởi quần, áo .....

- Làm quen cách đánh răng, lau mặt.
- Tập rửa tay bằng xà phòng.
- Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.

 

MT12

Trẻ biết sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách.

- Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe

MT13

Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhắc nhở:
uống nước đã đun sôi…

- Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe.

MT14

Trẻ có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở:
 Chấp nhận: Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, giầy khi đi học.
Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu.

- Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe.
- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khoẻ con người.
- Nhận biết trang phục theo thời tiết.
- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm.
- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ.

 

MT15

Trẻ biết nhận ra và tránh một số vật dụng nguy hiểm (bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng ... ) khi được nhắc nhở.

- Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm, những nơi không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng.

MT16

Trẻ biết tránh nơi nguy hiểm (hồ, ao, bể chứa nước, giếng, hố vôi …) khi được nhắc nhở.

- Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm, những nơi không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng.

MT17

Trẻ biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở:
 Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt....
Không tự lấy thuốc uống.
 Không leo trèo bàn ghế, lan can.
 Không nghịch các vật sắc nhọn.
Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

- Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm, những nơi không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng

II. Giáo dục phát triển nhận thức

a) Khám phá khoa học

MT18

Trẻ biết quan tâm, hứng thú với các sự vật, hiện tượng gần gũi, như chăm chú quan sát sự vật, hiện tượng; hay đặt câu hỏi về đối tượng.

- Tên, đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông quen thuộc.
- Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật, cây, hoa, quả quen thuộc.
- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây gần gũi.
- Hiện tượng nắng, mưa, nóng, lạnh và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của trẻ.

 

MT19

Trẻ biết sử dụng các giác quan để xem xét, tìm hiểu đối tượng: nhìn, nghe, ngửi, sờ,.. để nhận ra đặc điểm nổi bật của đối tượng.

- Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.
- Tên, đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông quen thuộc.
- Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật, cây, hoa, quả quen thuộc.
- Chức năng của các giác quan và một số bộ phận khác của cơ thể.

 

MT20

Trẻ biết làm thử nghiệm đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn để quan sát, tìm hiểu đối tượng. Ví dụ: Thả các vật vào nước để nhận biết vật chìm hay nổi.

- Một số nguồn nước trong sinh hoạt hàng ngày.
- Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật, cây.
- Một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hàng ngày.

 

MT21

Trẻ thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau có sự gợi mở của cô giáo như xem sách, tranh ảnh và trò chuyện về đối tượng.

- Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.
- Tên, đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông quen thuộc.
- Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật, cây, hoa, quả quen thuộc.

 

MT22

Phân loại các đối tượng theo một dấu hiệu nổi bật.

- Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.
- Tên, đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông quen thuộc.
- Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật, cây, hoa, quả quen thuộc.

 

MT23

Nhận ra một vài mối quan hệ đơn giản của sự vật hện tượng quen thuộc khi được hỏi

Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuộc với môi trường sống của chúng.

MT24

Mô tả những dấu hiệu nổi bật của đối tượng được quan sát với sự gợi mở của cô giáo.

- Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.
- Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật, cây, hoa, quả quen thuộc.
- Hiện tượng nắng, mưa, nóng, lạnh và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của trẻ.
- Một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hàng ngày.
- Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi.

 

MT25

Thể hiện một số điều quan sát được qua các hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình...

- Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm.
- Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuộc với môi trường sống của chúng.

 

b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán

MT26

Trẻ quan tâm đến số lượng và đếm như hay hỏi về số lượng, đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay để biểu thị số lượng.

- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng.

MT27

Trẻ có khả năng đếm trên các đối tượng giống nhau và đếm đến 5.

- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng.

MT28

Trẻ biết so sánh số lượng 2 nhóm đối tượng trong phạm vi 5 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: Bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.

- Gộp hai nhóm đối tượng và đếm.

MT29

Biết gộp và đếm hai nhóm đối tượng cùng loại có tổng trong phạm vị 5.

- 1 và nhiều.

MT30

Trẻ biết tách một nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5 thành hai nhóm.

- Tách một nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn.

MT31

Trẻ có khả năng nhận ra qui tắc sắp xếp đơn giản (mẫu) và sao chép lại

- Xếp xen kẽ.

MT32

Trẻ có khả năng so sánh hai đối tượng về kích thước và nói được các từ: to hơn/ nhỏ hơn; dài hơn/ ngắn hơn; cao hơn/ thấp hơn; bằng nhau.

- Xếp tương ứng 1 – 1, ghép đôi.
- So sánh 2 đối tượng về kích thước.
- Sử dụng các hình hình học để chắp ghép.

 

MT33

Trẻ biết nhận dạng và gọi tên các hình: tròn, vuông, tam giác, chữ nhật.

- Nhận biết, gọi tên các hình: hình vuông, hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật và nhận dạng các hình đó trong thực tế.

MT34

Trẻ biết sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đối tượng trong không gian so với bản thân.

- Nhận biết phía trên - phía dưới, phía trước - phía sau, tay phải - tay trái của bản thân.

c) Khám phá xã hội

MT35

Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân khi được hỏi, trò chuyện.

- Tên, tuổi, giới tính của bản thân

MT36

Trẻ nói được tên của bố mẹ và các thành viên trong gia đình.

- Tên của bố mẹ, các thành viên trong gia đình. Địa chỉ gia đình.

MT37

Trẻ nói được địa chỉ của gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia đình

- Tên của bố mẹ, các thành viên trong gia đình. Địa chỉ gia đình.

MT38

Trẻ nói được tên trường/lớp, cô giáo, bạn , đồ chơi, đồ dùng trong lớp khi được hỏi, trò chuyện

- Tên lớp mẫu giáo, tên và công việc của cô giáo.
- Tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi của lớp, các hoạt động của trẻ ở trường.

 

MT39

Trẻ kể tên và nói được sản phẩm của nghề nông, nghề xây dựng... khi được hỏi, xem tranh.

- Tên gọi, sản phẩm và ích lợi của một số nghề phổ biến.

MT40

Trẻ kể tên một số lễ hội: Ngày khai giảng, Tết Trung thu…qua trò chuyện, tranh ảnh.

- Cờ Tổ quốc, tên của di tích lịch sử, danh lam, thắng cảnh, ngày lễ hội của địa phương.

MT41

Trẻ kể tên một vài danh lam, thắng cảnh ở địa phương.

- Cờ Tổ quốc, tên của di tích lịch sử, danh lam, thắng cảnh, ngày lễ hội của địa phương.

MT42

Thực hiện được yêu cầu đơn giản, ví dụ: "Cháu hãy lấy quả bóng, ném vào rổ"

- Tên của bố mẹ, các thành viên trong gia đình. Địa chỉ gia đình.

III. Giáo dục phát triển ngôn ngữ

MT43

Trẻ hiểu nghĩa từ khái quát gần gũi: quần áo, đồ chơi, hoa, quả…

- Hiểu các từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật, hành động, hiện tượng gần gũi, quen thuộc.

MT44

Trẻ biết lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối thoại.

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng.
- Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi.
- Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi.

 

MT45

Trẻ có khả năng nói rõ các tiếng.

- Phát âm các tiếng của tiếng Việt.

MT46

Trẻ sử dụng được các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm ...

- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu đơn mở rộng.
- Trả lời và đặt các câu hỏi: “Ai?”; “Cái gì?”; “Ở đâu?”; “Khi nào?”.

 

MT47

Trẻ sử dụng được câu đơn, câu ghép.

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng.
- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu đơn mở rộng.
- Trả lời và đặt các câu hỏi: “Ai?”; “Cái gì?”; “Ở đâu?”; “Khi nào?”.

 

MT48

Trẻ kể lại được những sự việc đơn giản đã diễn ra của bản thân như: thăm ông bà, đi chơi, xem phim,..

- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu đơn mở rộng.

MT49

Trẻ biết đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao...

- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè.

MT50

Trẻ có khả năng kể lại truyện đơn giản đã được nghe với sự giúp đỡ của người lớn.

- Kể lại một vài tình tiết của truyện đã được nghe.
- Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ.

 

MT51

Bắt chiwpwcs giọng nói của nhân vật trong truyện.

- Đóng vai theo lời dẫn chuyện của giáo viên.

MT52

Trẻ biết sử dụng các từ vâng ạ, dạ, thưa, … trong giao tiếp.

- Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép.

MT53

Trẻ biết nói đủ nghe, không nói lí nhí.

- Nói và thể hiện cử chị, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.

MT54

Trẻ biết đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự giở sách xem tranh.

- Làm quen với một số ký hiệu thông thư¬ờng trong cuộc sống (nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông: đường cho người đi bộ,...).
- Tiếp xúc với chữ, sách truyện.
- Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau.
- Làm quen với cách đọc và viết tiếng Việt:
+ Hướng đọc, viết: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dư¬ới.
+ Hướng viết của các nét chữ; đọc ngắt nghỉ sau các dấu.
- Cầm sách đúng chiều, mở sách, xam tranh và “đọc” truyện.
- Giữ gìn sách.

 

MT55

Trẻ biết nhìn vào tranh minh họa và gọi tên nhân vật trong tranh.

- Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau.
- Cầm sách đúng chiều, mở sách, xam tranh và “đọc” truyện.

 

MT56

Trẻ thích vẽ, “viết” nguệch ngoặc.

- Làm quen với cách đọc và viết tiếng Việt:
+ Hướng đọc, viết: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dư¬ới.
+ Hướng viết của các nét chữ; đọc ngắt nghỉ sau các dấu.

 

IV. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội

MT57

Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân.

- Tên, tuổi, giới tính.

MT58

Trẻ nói được điều bé thích, không thích.

- Những điều bé thích, không thích.

MT59

Trẻ mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi.

- Biểu lộ trạng thái cảm xúc qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói; trò chơi; hát, vận động.

MT60

Trẻ biết cố gắng thực hiện công việc đơn giản được giao (chia giấy vẽ, xếp đồ chơi,...).

- Một số quy định ở lớp và gia đình (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ).

MT61

Trẻ biết nhận ra cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận qua nét mặt, giọng nói, qua tranh ảnh.

- Nhận biết một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói.

MT62

Trẻ biết biểu lộ cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận.

- Biểu lộ trạng thái cảm xúc qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói; trò chơi; hát, vận động.

MT63

Trẻ nhận ra hình ảnh Bác Hồ.

- Kính yêu Bác Hồ.

MT64

Trẻ thích nghe kể chuyện, nghe hát, đọc thơ, xem tranh ảnh về Bác Hồ.

- Kính yêu Bác Hồ.

MT65

Trẻ thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: sau khi chơi xếp cất đồ chơi, không tranh giành đồ chơi, vâng lời bố mẹ.

- Một số quy định ở lớp và gia đình (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ).
- Yêu mến bố, mẹ, anh, chị, em ruột.

 

MT66

Trẻ biết chào hỏi và nói cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở...

- Chử chỉ, lời nói lễ phép (chào hỏi, cảm ơn).

MT67

Trẻ biết chú ý nghe khi cô, bạn nói.

- Chờ đến lượt.

MT68

Trẻ biết cùng chơi với các bạn trong các trò chơi theo nhóm nhỏ.

- Chơi hòa thuận với bạn.

MT69

Trẻ thích quan sát cảnh vật thiên nhiên và chăm sóc cây.

- Quan tâm đến cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước.
- Tiết kiệm điện, nước.
- Giữ gìn vệ sinh môi trường.
- Bảo vệ, chăm sóc con vật và cây cối.

 

MT70

Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định.

- Nhận biết hành vi “đúng” – “sai”, “tốt” – “xấu”.

V. Giáo dục phát triển thẩm mỹ

MT71

Trẻ biết vui sướng, vỗ tay, nói lên cảm nhận của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật, hiện tượng.

- Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc gần gũi và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.

MT72

Trẻ biết chú ý nghe, thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc; thích nghe đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe kể chuyện.

- Nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc thiếu nhi, dân ca).
- Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát.
- Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.

 

MT73

Trẻ biết vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật (về màu sắc, hình dáng…) của các tác phẩm tạo hình.

- Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra các sản phẩm.
- Sử dụng một số kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm đơn giản.

 

MT74

Trẻ biết hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc.

- Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát.

MT75

Trẻ biết vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc (vỗ tay theo phách, nhịp, vận động minh hoạ).

- Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.
- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp.

 

MT76

Trẻ có khả năng sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý.

- Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra các sản phẩm.

MT77

Trẻ có khả năng vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, tạo thành bức tranh đơn giản.

- Sử dụng một số kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm đơn giản.

MT78

Trẻ có khả năng xé theo dải, xé vụn và dán thành sản phẩm đơn giản.

- Sử dụng một số kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm đơn giản.

MT79

Trẻ có khả năng lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất nặn để tạo thành các sản phẩm có 1 khối hoặc 2 khối.

- Sử dụng một số kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm đơn giản.

MT80

Trẻ biết xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành các sản phẩm có cấu trúc đơn giản.

- Sử dụng một số kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm đơn giản.

MT81

Trẻ biết nhận xét các sản phẩm tạo hình.

- Nhận xét sản phẩm tạo hình.

MT82

Trẻ biết vận động theo ý thích các bài hát, bản nhạc quen thuộc.

- Vận động theo ý thích khi hát/ nghe các bài hát, bản nhạc, quen thuộc.

MT83

Tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích.

Tạo ra các sản phẩm đơn giản theo ý thích

MT84

Trẻ biết đặt tên cho sản phẩm tạo hình


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết